Máy dập và in thẻ nhựa DataCard CE870

Máy dập và in thẻ nhựa DataCard CE840 Máy dập và in thẻ nhựa DataCard CE840
Thay thế cho dòng 150i hoặc 280P.
Thiết kế mở rộng đến 06 hộp chứa thẻ
Giải pháp tổng hợp in + dập tự động.

Nhắm đến một giải pháp phát hành thẻ khách hàng tổng thể, DataCard CE870 được sản xuất cho dòng máy dập thẻ tự động. Chi phí đầu tư thấp, hệ thống cho phép thực hiện thao tác mã hóa thẻ từ, dập nổi, dập chìm chất lượng cao chỉ trong khoảng thời gian 60s cho một thẻ. Đặc biệt hơn là tính năng in thẻ trực tiếp khi tích hợp với module in thẻ với độ phân giải cao 300 dpi, TrueMatch. DataCard CE870 là sự lựa chọn hiệu quả cho nhu cầu phát hành thẻ với công suất nhỏ, của các nghành: ngân hàng, bán lẻ,... mang đến cho khách hàng một giá trị thương hiệu với đẳng cấp mới.


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Embossing
    • 75-character embossing/indenting wheel
    • Financial format per ID-1 ISO 7811-3
  • Indent printing
    • Front, rear or both sides of the card
    • MasterCard security characters
    • Helvetica® characters
    • OCR-A1, OCR-B1
  • Speed
    • 60 seconds to encode mag stripe, indent, emboss and top the card
    • 64 seconds to print monochrome graphics, encode mag stripe, indent, emboss and top the card
    • 78 seconds to print color graphics, encode mag stripe, indent, emboss and top the card
  • Encoding
    • Magnetic stripe encoding
    • ISO 7811, three track high- and low-coercivity
  • Card Capacity
    • Automatic card feed with 100-card input hopper based on 0.030 in. card thickness
    • Output hopper, 10-card capacity
    • Reject bin, up to 10-card capacity
    • Exception card slot
  • Security features
    • Software activated lock to secure card stock, supplies and reject card hopper
    • SSL/TLS encryption, supports 3DES and AES-128
    • Bolt-down ready
    • Kensington® lock compatible (lock sold separately)
    • Concealed output hopper
    • Password protected cabinet
    • Non-resettable card counter for auditing
    • Tilt alarm
  • Display
    • 2-line LCD display
    • User interface languages available: English, Spanish, German, Italian, Japanese
  • Physical dimensions
    • Top module (single hopper system): 8.8 in. W x 21.2 in. D x 8.8 in. H
    • Top module (six-compartment multi-hopper system): 16.5 in. W x 27.5 in. D x 14.5 in. H
    • Bottom module (embosser): 15 in. W x 27.5 in. D x 10.5 in. H
  • Weight
    • Top module (single input hopper, encoding, printing): 12 lbs.
    • Top module (six-compartment multi-hopper, encoding, printing): 33 lbs.
    • Bottom module (indenting, embossing, topping, card output): 40 lbs.
  • Connectivity: Ethernet and USB
  • Warranty: 12-month system warranty
Back to top